tàng
năng
bộ hoả · 10 nét

nóng bỏng; bỏng (vì nóng); ủi (quần áo); uốn (tóc)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#5465
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng bỏng; bỏng (vì nóng); ủi (quần áo); uốn (tóc)

    非常热,能烧伤皮肤fēicháng rè, néng shāoshāng pífu

    • Nước rất nóng, cẩn thận!

  2. động từ

    bỏng; phỏng (do nước sôi hoặc hơi nóng); nóng bỏng

    用很热的液体或蒸气使皮肤受伤yòng hěn rè de yètǐ huò zhēngqì shǐ pífu shòushāng

    • Cẩn thận đừng để bị bỏng tay.

  3. động từ

    uốn tóc; làm xoăn; (nóng) bỏng; chần (thức ăn)

    用热水或热的东西使头发卷曲yòng règshuǐ huò rè de dōngxi shǐ tóufa juǎnqu

    • Cô ấy muốn uốn tóc.

  4. động từ

    ủi (quần áo); đốt dấu; nướng (trên chảo)

    • Tôi cần ủi quần áo.

  5. động từ

    làm nóng (bằng nước sôi); nhúng nước nóng; (nước) nóng bỏng

    用热水或热气使物体变热yòng règshuǐ huò règqì shǐ wùtǐ biàn règ

    • Làm ơn hâm nóng sữa một chút.

  6. động từ

    trần qua nước sôi; chần

    用很热的水或液体淋在东西上yòng hěn rè de shuǐ huò yètǐ línzài dōngxi shàng

    • Cẩn thận bị bỏng!

  7. động từ

    trụng qua nước sôi; chần

    把食物放在热水里快速煮一下bǎ shíwù fàng zài règshuǐ lǐ kuàisù zhǔ yīxià

    • Chần rau một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.