钱财

钱财
qiáncái
tiền tài

của cải; tài sản

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17382
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    của cải; tài sản

    • Anh ấy có rất nhiều tiền của.

  2. danh từ

    money

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.