荒废

荒废
huāngfèi
hoang phế

bỏ hoang; hoang phế; lãng phí (thời gian, tài năng)

5 nghĩa#22030
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ hoang; hoang phế; lãng phí (thời gian, tài năng)

    • Anh ấy đã bỏ bê việc học.

  2. động từ

    bỏ hoang; không còn canh tác; lãng phí (thời gian, tài năng)

    • Mảnh đất này đã bị bỏ hoang rồi.

  3. động từ

    bỏ hoang; hoang phế; lãng phí (thời gian/tài năng)

  4. động từ

    bỏ hoang; hoang phế; lãng phí (thời gian, tài năng)

    • Đừng lãng phí thời gian của bạn.

  5. động từ

    bỏ bê; hoang phế; lãng phí (thời gian, học hành)

    • Đừng bỏ bê việc học của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.