田地

田地
tián
điền địa

đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

5 nghĩa#18225
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    • Nông dân làm việc trên đồng ruộng.

  2. mức độ; phần; phân (khẩu)

  3. nắm lấy; ôm; thu vén

  4. thoa; bôi; xức

  5. cọ; lau; chà xát; lướt qua

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.