可笑
可笑
khả tiếu
buồn cười; đáng cười; lố bịch
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3304
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn cười; đáng cười; lố bịch
中让人想笑;令人觉得好玩或愚蠢ràng rén xiǎng xiào;lìng rén juéde hǎowán huò yúchǔn
- 。
Câu chuyện này rất buồn cười.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
- 貳形tính từ
lố bịch; vô lý; quái đản
中值得嘲笑、不合理的zhíde chāoxiào、búhéyǐ de
- 。
Ý tưởng này thật nực cười.
Đang tải…
可笑
Phồn thể可
khả tiếu
buồn cười; đáng cười; lố bịch
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3304
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn cười; đáng cười; lố bịch
中让人想笑;令人觉得好玩或愚蠢ràng rén xiǎng xiào;lìng rén juéde hǎowán huò yúchǔn
- 。
Câu chuyện này rất buồn cười.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
- 貳形tính từ
lố bịch; vô lý; quái đản
中值得嘲笑、不合理的zhíde chāoxiào、búhéyǐ de
- 。
Ý tưởng này thật nực cười.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối