Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
草船借箭
dùng thuyền cỏ mượn tên (dùng mưu trí để biến tài nguyên của địch thành của mình) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng thuyền cỏ mượn tên (dùng mưu trí để biến tài nguyên của địch thành của mình) [thành ngữ]
- 。
Mượn tên bằng thuyền cỏ là một câu chuyện nổi tiếng.
- 貳名danh từ
dùng thuyền cỏ mượn tên (mượn sức người khác phục vụ mục đích mình) [thành ngữ]
- 。
Thuyền cỏ mượn tên là một câu chuyện nổi tiếng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
dùng thuyền cỏ mượn tên (dùng mưu trí để biến tài nguyên của địch thành của mình) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng thuyền cỏ mượn tên (dùng mưu trí để biến tài nguyên của địch thành của mình) [thành ngữ]
- 。
Mượn tên bằng thuyền cỏ là một câu chuyện nổi tiếng.
- 貳名danh từ
dùng thuyền cỏ mượn tên (mượn sức người khác phục vụ mục đích mình) [thành ngữ]
- 。
Thuyền cỏ mượn tên là một câu chuyện nổi tiếng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)