草船借箭

草船借箭
cǎochuánjièjiàn
thảo thuyền tá tiễn

dùng thuyền cỏ mượn tên (dùng mưu trí để biến tài nguyên của địch thành của mình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng thuyền cỏ mượn tên (dùng mưu trí để biến tài nguyên của địch thành của mình) [thành ngữ]

    • Mượn tên bằng thuyền cỏ là một câu chuyện nổi tiếng.

  2. danh từ

    dùng thuyền cỏ mượn tên (mượn sức người khác phục vụ mục đích mình) [thành ngữ]

    • Thuyền cỏ mượn tên là một câu chuyện nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.