草率收兵

草率收兵
cǎoshuàishōubīng
thảo suất thu binh

làm ẩu rồi bỏ dở; thu quân qua loa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. làm ẩu rồi bỏ dở; thu quân qua loa [thành ngữ]

  2. tính từ

    kết thúc qua loa; thu quân vội vàng [thành ngữ]

    • Kế hoạch này quá nửa vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.