Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草根网民
草根网民
thảo căn võng dân
cư dân mạng bình dân; netizen xuất thân bình dân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cư dân mạng bình dân; netizen xuất thân bình dân
- 。
Tiếng nói của cư dân mạng bình dân rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
草根网民
Phồn thể草根網民
thảo căn võng dân
cư dân mạng bình dân; netizen xuất thân bình dân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cư dân mạng bình dân; netizen xuất thân bình dân
- 。
Tiếng nói của cư dân mạng bình dân rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)