草根网民

草根网民
cǎogēnwǎngmín
thảo căn võng dân

cư dân mạng bình dân; netizen xuất thân bình dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cư dân mạng bình dân; netizen xuất thân bình dân

    • Tiếng nói của cư dân mạng bình dân rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.