草木鸟兽

草木鸟兽
cǎoniǎoshòu
thảo mộc điểu thú

cỏ cây chim thú; động thực vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ cây chim thú; động thực vật

    • Ở đây có đủ loại cây cỏ chim muông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.