草台班子

草台班子
cǎotáibānzi
thảo đài ban tử

gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ

    • Họ là một đoàn hát nghiệp dư.

  2. danh từ

    gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ

    • Họ là một nhóm làm việc tạm bợ.

  3. danh từ

    gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ

    • Họ là một đội ngũ nghiệp dư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.