茹苦含辛

茹苦含辛
hánxīn
như khổ hàm tân

chịu đắng nuốt cay; chịu đựng gian khổ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chịu đắng nuốt cay; chịu đựng gian khổ [thành ngữ]

    • Họ đã trải qua cuộc sống đầy gian khổ.

  2. động từ

    chịu đựng gian khổ; nếm mật nằm gai [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc chịu đựng gian khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.