- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chịu đắng nuốt cay; chịu đựng gian khổ [thành ngữ]
chịu đắng nuốt cay; chịu đựng gian khổ [thành ngữ]
Họ đã trải qua cuộc sống đầy gian khổ.
chịu đựng gian khổ; nếm mật nằm gai [thành ngữ]
Anh ấy làm việc chịu đựng gian khổ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chịu đắng nuốt cay; chịu đựng gian khổ [thành ngữ]
chịu đắng nuốt cay; chịu đựng gian khổ [thành ngữ]
Họ đã trải qua cuộc sống đầy gian khổ.
chịu đựng gian khổ; nếm mật nằm gai [thành ngữ]
Anh ấy làm việc chịu đựng gian khổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.