Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
茶马古道
茶马古道
trà mã cổ đạo
Con đường Trà Mã Cổ (tuyến đường buôn bán cổ từ thế kỷ 6, nối Tây Tạng, Tứ Xuyên, Vân Nam qua Đông Nam Á đến Ấn Độ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Con đường Trà Mã Cổ (tuyến đường buôn bán cổ từ thế kỷ 6, nối Tây Tạng, Tứ Xuyên, Vân Nam qua Đông Nam Á đến Ấn Độ)
- 。
Trà Mã Cổ Đạo là một tuyến đường thương mại cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
茶马古道
Phồn thể茶馬古道
trà mã cổ đạo
Con đường Trà Mã Cổ (tuyến đường buôn bán cổ từ thế kỷ 6, nối Tây Tạng, Tứ Xuyên, Vân Nam qua Đông Nam Á đến Ấn Độ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Con đường Trà Mã Cổ (tuyến đường buôn bán cổ từ thế kỷ 6, nối Tây Tạng, Tứ Xuyên, Vân Nam qua Đông Nam Á đến Ấn Độ)
- 。
Trà Mã Cổ Đạo là một tuyến đường thương mại cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)