茶饭不思

茶饭不思
cháfàn
trà phạn bất tư

chẳng thiết ăn uống; chán ăn mất ngủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chẳng thiết ăn uống; chán ăn mất ngủ [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy ăn không ngon ngủ không yên, trông rất tiều tụy.

  2. tính từ

    không thiết ăn uống; chẳng buồn ăn uống [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy ăn không ngon, có phải bị ốm rồi không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.