Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
茶饭不思
茶饭不思
trà phạn bất tư
chẳng thiết ăn uống; chán ăn mất ngủ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chẳng thiết ăn uống; chán ăn mất ngủ [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy ăn không ngon ngủ không yên, trông rất tiều tụy.
- 貳形tính từ
không thiết ăn uống; chẳng buồn ăn uống [thành ngữ]
- ,?
Gần đây anh ấy ăn không ngon, có phải bị ốm rồi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
茶饭不思
Phồn thể茶飯不思
trà phạn bất tư
chẳng thiết ăn uống; chán ăn mất ngủ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chẳng thiết ăn uống; chán ăn mất ngủ [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy ăn không ngon ngủ không yên, trông rất tiều tụy.
- 貳形tính từ
không thiết ăn uống; chẳng buồn ăn uống [thành ngữ]
- ,?
Gần đây anh ấy ăn không ngon, có phải bị ốm rồi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)