Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
/
茅坑里点灯
茅坑里点灯
mao khanh lý điểm đăng
(lóng)(bóng) thắp đèn trong hố xí (ý muốn chết — chơi chữ: "chiếu phân" đồng âm "tìm chết")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng)(bóng) thắp đèn trong hố xí (ý muốn chết — chơi chữ: "chiếu phân" đồng âm "tìm chết")
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
茅坑里点灯
Phồn thể茅坑裡點燈
mao khanh lý điểm đăng
(lóng)(bóng) thắp đèn trong hố xí (ý muốn chết — chơi chữ: "chiếu phân" đồng âm "tìm chết")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng)(bóng) thắp đèn trong hố xí (ý muốn chết — chơi chữ: "chiếu phân" đồng âm "tìm chết")
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)