苦不堪言

苦不堪言
kānyán
khổ bất kham ngôn

khổ sở đến mức không nói nên lời [thành ngữ]

3 nghĩa#43288
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khổ sở đến mức không nói nên lời [thành ngữ]

    • Anh ấy khổ không nói nên lời.

  2. tính từ

    khổ sở đến mức không thể nói nên lời [thành ngữ]

    • Anh ấy bệnh rất nặng, đau khổ không tả xiết.

  3. tính từ

    khổ sở đến mức không thể nói nên lời [thành ngữ]

    • Cuộc sống của anh ấy khổ không tả xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.