- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
sống qua ngày; sống tạm bợ, không mục đích [thành ngữ]
sống qua ngày; sống tạm bợ, không mục đích [thành ngữ]
Anh ấy sống lay lắt, không có mục tiêu.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
sống qua ngày; sống tạm bợ, không mục đích [thành ngữ]
sống qua ngày; sống tạm bợ, không mục đích [thành ngữ]
Anh ấy sống lay lắt, không có mục tiêu.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.