花掉

花掉
huādiào
hoa điệu

tiêu (tiền, thời gian); chi (tiền)

2 nghĩa#21058
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu (tiền, thời gian); chi (tiền)

    • Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.

  2. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn

    • Bạn đừng tiêu hết tiền.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.