Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积蓄
积蓄
tích súc
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15460
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
- 。
Anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm.
- 貳动động từ
tích lũy; tiết kiệm; dành dụm
- 。
Anh ấy thích tiết kiệm tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ积蓄
Phồn thể積蓄
tích súc
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15460
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
- 。
Anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm.
- 貳动động từ
tích lũy; tiết kiệm; dành dụm
- 。
Anh ấy thích tiết kiệm tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má