积蓄

积蓄
tích súc

tiết kiệm; tiền tiết kiệm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15460
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết kiệm; tiền tiết kiệm

    • Anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm.

  2. động từ

    tích lũy; tiết kiệm; dành dụm

    • Anh ấy thích tiết kiệm tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.