花好月圆

花好月圆
huāhǎoyuèyuán
hoa hảo nguyệt viên

hoa đẹp trăng tròn (mọi việc đều viên mãn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoa đẹp trăng tròn (mọi việc đều viên mãn) [thành ngữ]

    • Chúc bạn mọi sự tốt đẹp!

  2. tính từ

    hoa đẹp trăng tròn (hạnh phúc viên mãn) [thành ngữ]

    • Chúc bạn hạnh phúc viên mãn!

  3. danh từ

    hoa thắm trăng tròn (hôn nhân hạnh phúc, cuộc sống viên mãn) [thành ngữ]

    • Chúc bạn hạnh phúc viên mãn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.