心思

心思
xīnsi
tâm tư

tâm; tâm trí; trái tim; lòng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7371
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    想法;精神xiǎngfǎ;jīngshén

    • Anh ấy có nhiều tâm tư.

  2. danh từ

    tâm tư; ý chí; động lực nội tâm

    头脑中的想法和念头tóunǎo zhōng de xiǎngfǎ hé niàntou

    • Anh ấy có rất nhiều tâm tư.

  3. danh từ

    tâm trạng; hứng thú; vẻ

    人的精神状态和思想;想法rén de jīngshén zhuàngtài hé sīxiǎng;xiǎngfǎ

    • Gần đây anh ấy có nhiều tâm sự.

  4. danh từ

    xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch

    想做某事的愿望或倾向xiǎng zuò mǒu shì de yuànwàng huò qīngxiàng

    • Anh ấy không có tâm trạng làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.