芝麻绿豆

芝麻绿豆
zhīmadòu
chi ma lục đậu

chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]

    • Đây đều là những chuyện nhỏ nhặt.

  2. tính từ

    chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]

    • Những vấn đề này đều là chuyện nhỏ nhặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.