Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
芝麻绿豆
芝麻绿豆
chi ma lục đậu
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
- 。
Đây đều là những chuyện nhỏ nhặt.
- 貳形tính từ
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
- 。
Những vấn đề này đều là chuyện nhỏ nhặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
芝麻绿豆
Phồn thể芝麻綠豆
chi ma lục đậu
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
- 。
Đây đều là những chuyện nhỏ nhặt.
- 貳形tính từ
chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng hạt đậu [thành ngữ]
- 。
Những vấn đề này đều là chuyện nhỏ nhặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)