节哀顺变

节哀顺变
jiéāishùnbiàn
tiết ai thuận biến

kiềm chế nỗi buồn, chấp nhận số phận; an ủi người sẽ cố gắng vượt qua (thành ngữ)

1 nghĩa#19261
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiềm chế nỗi buồn, chấp nhận số phận; an ủi người sẽ cố gắng vượt qua (thành ngữ)

    • Xin hãy nén đau thương và thuận theo sự thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.