Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节哀顺变
节哀顺变
tiết ai thuận biến
kiềm chế nỗi buồn, chấp nhận số phận; an ủi người sẽ cố gắng vượt qua (thành ngữ)
1 nghĩa#19261
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế nỗi buồn, chấp nhận số phận; an ủi người sẽ cố gắng vượt qua (thành ngữ)
- 。
Xin hãy nén đau thương và thuận theo sự thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ节哀顺变
Phồn thể節哀順變
tiết ai thuận biến
kiềm chế nỗi buồn, chấp nhận số phận; an ủi người sẽ cố gắng vượt qua (thành ngữ)
1 nghĩa#19261
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế nỗi buồn, chấp nhận số phận; an ủi người sẽ cố gắng vượt qua (thành ngữ)
- 。
Xin hãy nén đau thương và thuận theo sự thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)