Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
艾迪卡拉
艾迪卡拉
ngải địch ca lạp
kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri
- 。
Kỷ Ediacaran là một thời kỳ trong kỷ nguyên địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
艾迪卡拉
Phồn thể艾
ngải địch ca lạp
kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỷ Ediacara (khoảng 635–542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của kỷ nguyên địa chất Tiền Cambri
- 。
Kỷ Ediacaran là một thời kỳ trong kỷ nguyên địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)