/
艾森豪威尔
艾森豪威尔
ngải sâm hào uy nhĩ
Eisenhower (Dwight D. Eisenhower, 1890–1969, tướng quân và chính khách Mỹ, Tổng tư lệnh quân Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Mỹ 1953–1961)
1 nghĩa#25403
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eisenhower (Dwight D. Eisenhower, 1890–1969, tướng quân và chính khách Mỹ, Tổng tư lệnh quân Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Mỹ 1953–1961)
- 。
Eisenhower là tổng thống Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
艾森豪威尔
Phồn thể艾森豪威爾
ngải sâm hào uy nhĩ
Eisenhower (Dwight D. Eisenhower, 1890–1969, tướng quân và chính khách Mỹ, Tổng tư lệnh quân Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Mỹ 1953–1961)
1 nghĩa#25403
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Eisenhower (Dwight D. Eisenhower, 1890–1969, tướng quân và chính khách Mỹ, Tổng tư lệnh quân Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Mỹ 1953–1961)
- 。
Eisenhower là tổng thống Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)