Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船到江心,补漏迟
船到江心,补漏迟
Thuyền ra giữa sông mới vá lỗ thì đã muộn (phòng bệnh hơn chữa bệnh) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thuyền ra giữa sông mới vá lỗ thì đã muộn (phòng bệnh hơn chữa bệnh) [thành ngữ]
- ,。
Thuyền ra giữa sông mới vá thì đã muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
船到江心,补漏迟
Phồn thể船到江心,補漏遲
Thuyền ra giữa sông mới vá lỗ thì đã muộn (phòng bệnh hơn chữa bệnh) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thuyền ra giữa sông mới vá lỗ thì đã muộn (phòng bệnh hơn chữa bệnh) [thành ngữ]
- ,。
Thuyền ra giữa sông mới vá thì đã muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ