船到江心,补漏迟

船到江心,补漏迟
chuándàojiāngxīn,lòuchí

Thuyền ra giữa sông mới vá lỗ thì đã muộn (phòng bệnh hơn chữa bệnh) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thuyền ra giữa sông mới vá lỗ thì đã muộn (phòng bệnh hơn chữa bệnh) [thành ngữ]

    • Thuyền ra giữa sông mới vá thì đã muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.