船上交货

船上交货
chuánshàngjiāohuò
thuyền thượng giao hoá

Giao hàng trên tàu; FOB (điều kiện giao hàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giao hàng trên tàu; FOB (điều kiện giao hàng)

    • Giao hàng trên tàu là một thuật ngữ thương mại quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.