舟车劳顿

舟车劳顿
zhōuchēláodùn
chu xa lao đốn

mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]

    • Anh ấy mệt mỏi vì đi lại, cần nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.