- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
Anh ấy mệt mỏi vì đi lại, cần nghỉ ngơi.
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
Anh ấy mệt mỏi vì đi lại, cần nghỉ ngơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.