臀位分娩

臀位分娩
túnwèifēnmiǎn
đồn vị phân miễn

sinh ngôi mông; đẻ ngôi ngược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh ngôi mông; đẻ ngôi ngược

    • Sinh ngôi mông là một phương pháp sinh có rủi ro cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.