- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
sinh ngôi mông; đẻ ngôi ngược
sinh ngôi mông; đẻ ngôi ngược
Sinh ngôi mông là một phương pháp sinh có rủi ro cao.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
sinh ngôi mông; đẻ ngôi ngược
sinh ngôi mông; đẻ ngôi ngược
Sinh ngôi mông là một phương pháp sinh có rủi ro cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.