腹背相亲

腹背相亲
bèixiāngqīn
phúc bối tương thân

thân thiết từ trước đến sau (gắn bó mật thiết với nhau) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiết từ trước đến sau (gắn bó mật thiết với nhau) [thành ngữ]

    • Họ rất thân thiết, không có gì là không nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.