腰缠万贯

腰缠万贯
yāochánwànguàn
yêu triền vạn quán

giàu có; tiền bạc đầy túi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu có; tiền bạc đầy túi [thành ngữ]

    • Anh ấy rất giàu có nhưng không bao giờ khoe khoang.

  2. tính từ

    giàu nứt đố đổ vách; tiền bạc đầy túi [thành ngữ]

    • Anh ấy cực kỳ giàu có nhưng không bao giờ khoe khoang.

  3. tính từ

    (khẩu) sâu biển hình ruột; giun muỗng (echiuroid) hoặc giun lạc (Sipunculus nudus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH

Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.