Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
身无分文
身无分文
thân vô phân văn
không có một xu dính túi; trắng tay hoàn toàn [thành ngữ]
1 nghĩa#18761
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có một xu dính túi; trắng tay hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy không một xu dính túi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
身无分文
Phồn thể身無分文
thân vô phân văn
không có một xu dính túi; trắng tay hoàn toàn [thành ngữ]
1 nghĩa#18761
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có một xu dính túi; trắng tay hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy không một xu dính túi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.