Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸红脖子粗
脸红脖子粗
kiểm hồng bột tử thô
mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)
- 。
Anh ấy tức đến đỏ mặt tía tai.
- 貳形tính từ
mặt đỏ tía tai (tức giận cực độ) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
脸红脖子粗
Phồn thể臉紅脖子粗
kiểm hồng bột tử thô
mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)
- 。
Anh ấy tức đến đỏ mặt tía tai.
- 貳形tính từ
mặt đỏ tía tai (tức giận cực độ) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày