脸红脖子粗

脸红脖子粗
liǎnhóngzi
kiểm hồng bột tử thô

mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt đỏ tía tai (tức giận hoặc xấu hổ)

    • Anh ấy tức đến đỏ mặt tía tai.

  2. tính từ

    mặt đỏ tía tai (tức giận cực độ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.