脱颖而出
脱颖而出
thoát dĩnh nhi xuất
nổi bật hơn người; tài năng xuất chúng [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29363
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi bật hơn người; tài năng xuất chúng [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã bộc lộ tài năng.
- 貳动động từ
nổi bật hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng nổi bật.
Đang tải…
脱颖而出
Phồn thể脫穎而出
thoát dĩnh nhi xuất
nổi bật hơn người; tài năng xuất chúng [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29363
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi bật hơn người; tài năng xuất chúng [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã bộc lộ tài năng.
- 貳动động từ
nổi bật hơn người; xuất chúng [thành ngữ]
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng nổi bật.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày