脱颖而出

脱颖而出
tuōyǐngérchū
thoát dĩnh nhi xuất

nổi bật hơn người; tài năng xuất chúng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29363
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật hơn người; tài năng xuất chúng [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã bộc lộ tài năng.

  2. động từ

    nổi bật hơn người; xuất chúng [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng nổi bật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.