脱轨

脱轨
tuōguǐ
thoát quỹ

trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng

3 nghĩa#43006
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng

    • Tàu hỏa đã trật bánh.

  2. động từ

    trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng

  3. động từ

    trật bánh; lạc đề; (khẩu) lơ ngơ; không bình thường

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.