- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng
trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng
Tàu hỏa đã trật bánh.
trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng
trật bánh; lạc đề; (khẩu) lơ ngơ; không bình thường
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng
trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng
Tàu hỏa đã trật bánh.
trật bánh; trật đường ray; (bóng) đi chệch hướng
trật bánh; lạc đề; (khẩu) lơ ngơ; không bình thường
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.