从中

从中
cóngzhōng
tòng trung

từ bên trong; từ đó; nhân đó

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8378
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ bên trong; từ đó; nhân đó

    从…里面;由此获得cóng...lǐmiàn; yóu cǐ huòdé

    • Từ đó tôi đã học được rất nhiều.

  2. trạng từ

    từ trong đó; từ đó mà ra

    从...里面获得或产生出来cóng... lǐmiàn huòhuò huò chǎnshēng chūlái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.