脱裤子放屁

脱裤子放屁
tuōzifàng
thoát khố tử phóng thí

cởi quần ra để đánh rắm (làm việc thừa, rườm rà không cần thiết) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi quần ra để đánh rắm (làm việc thừa, rườm rà không cần thiết) [thành ngữ]

    • Bạn đúng là vẽ rắn thêm chân, thừa thãi.

  2. động từ

    làm việc thừa thãi; cởi quần ra để đánh rắm (bóng: làm điều hoàn toàn không cần thiết)

    • Bạn làm vậy là thừa thãi, không cần thiết.

  3. động từ

    làm quá lố; vừa cởi quần vừa đánh rắm (làm chuyện không cần thiết, phức tạp hóa vấn đề)

    • Bạn làm vậy là vẽ rắn thêm chân, thừa thãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.