脱落

脱落
tuōluò
thoát lạc

rụng; rơi rụng; (tóc, răng,…) bị rụng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18579
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rụng; rơi rụng; (tóc, răng,…) bị rụng

    • Lá cây bắt đầu rụng rồi.

  2. động từ

    rụng; rơi rụng; (của chữ viết) bỏ sót; thiếu sót

    • Bạn đã bỏ sót một chữ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.