脱节

脱节
tuōjié
thoát tiết

tách rời; mất liên kết; rời rạc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#44765
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tách rời; mất liên kết; rời rạc

    • Kế hoạch này đã bị rời rạc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.