脱离苦海

脱离苦海
tuōhǎi
thoát ly khổ hải

thoát khỏi biển khổ; thoát khỏi vũng lầy đau khổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi biển khổ; thoát khỏi vũng lầy đau khổ

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi bể khổ.

  2. động từ

    thoát khỏi bể khổ; thoát khỏi cảnh khốn cùng

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi cảnh khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.