脚踏车

脚踏车
jiǎochē
cước đạp xa

xe đạp

1 nghĩa#16839Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đạp

    • Tôi thích đạp xe đạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.