Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚踏车
脚踏车
cước đạp xa
xe đạp
1 nghĩa#16839Lượng từ 辆
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe đạp
- 。
Tôi thích đạp xe đạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
脚踏车
Phồn thể腳踏車
cước đạp xa
xe đạp
1 nghĩa#16839Lượng từ 辆
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe đạp
- 。
Tôi thích đạp xe đạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày