脚踏实地

脚踏实地
jiǎoshí
cước đạp thực địa

chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]

2 nghĩa#35265
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất thực tế.

  2. tính từ

    chân thực bước trên mặt đất; thực tế và chắc chắn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.