Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚踏实地
脚踏实地
cước đạp thực địa
chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]
2 nghĩa#35265
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất thực tế.
- 貳形tính từ
chân thực bước trên mặt đất; thực tế và chắc chắn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
脚踏实地
Phồn thể腳踏實地
cước đạp thực địa
chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]
2 nghĩa#35265
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chân đứng vững trên mặt đất; thực tế, không viển vông [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất thực tế.
- 貳形tính từ
chân thực bước trên mặt đất; thực tế và chắc chắn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày