心目

心目
xīn
tâm mục

tâm; tâm trí; trái tim; lòng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13777
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    心里面的想法和看法xīn lǐmiàn de xiǎngfǎ hé kànfǎ

    • Anh ấy là anh hùng trong lòng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.