脑洞大开

脑洞大开
nǎodòngkāi
não động đại khai

trí tưởng tượng phong phú; đầu óc mở rộng (nghĩ ra những ý tưởng độc đáo, sáng tạo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trí tưởng tượng phong phú; đầu óc mở rộng (nghĩ ra những ý tưởng độc đáo, sáng tạo) [thành ngữ]

    • Ý tưởng này thật sự rất sáng tạo!

  2. tính từ

    trí tưởng tượng bay bổng; óc sáng tạo bùng nổ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có những ý tưởng mới lạ, rất nhiều suy nghĩ độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.