脑性麻痹

脑性麻痹
nǎoxìng
não tính ma tý

bại liệt não; bại não

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bại liệt não; bại não

    • Bại não là một loại bệnh ở trẻ em.

  2. danh từ

    bại não; liệt não co cứng

    • Bệnh bại não là một loại bệnh về hệ thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.