Tới nội dung chính

头脑

头脑
tóunǎo
đầu não

trí óc; đầu óc; tư duy

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#3780
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trí óc; đầu óc; tư duy

    中人的大脑,思考和判断的器官rén de dà nǎo, sī kǎo hé pàn duàn de qì guān

    • 。

      Đầu óc anh ấy rất thông minh.

  2. 貳名danh từ

    não; đầu óc

    中人体内控制思想和行动的器官réntǐ nèi kòngzhì sīxiǎng hé xíngdòng de qìguān

    • 。

      Anh ấy rất thông minh.

  3. 參名danh từ

    đầu óc; (bóng) cốt lõi (của vấn đề)

    中人的思想和智力;事情的主要部分rén de sīxiǎng hé zhìlì;shìqing de zhǔyào bùfen

    • 。

      Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.

  4. 肆名danh từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

    中领导一个组织或团体的人lǐngdǎo yīgè zǔzhī huò tuántǐ de rén

    • 。

      Anh ấy là người đứng đầu của đội này.

  5. 伍名danh từ

    thủ lĩnh; đại ca; anh cả

    中领导一个组织或集团的人lǐngdǎo yī ge zǔzhī huò jítuan de rén

    • 。

      Anh ấy là sếp của công ty chúng tôi.

  6. 陸名danh từ

    ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ

头
tóu
đầu
BỘ THỦ⼤
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu