Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
头脑
trí óc; đầu óc; tư duy
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí óc; đầu óc; tư duy
中人的大脑,思考和判断的器官rén de dà nǎo, sī kǎo hé pàn duàn de qì guān
- 。
Đầu óc anh ấy rất thông minh.
- 貳名danh từ
não; đầu óc
中人体内控制思想和行动的器官réntǐ nèi kòngzhì sīxiǎng hé xíngdòng de qìguān
- 。
Anh ấy rất thông minh.
- 參名danh từ
đầu óc; (bóng) cốt lõi (của vấn đề)
中人的思想和智力;事情的主要部分rén de sīxiǎng hé zhìlì;shìqing de zhǔyào bùfen
- 。
Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.
- 肆名danh từ
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
中领导一个组织或团体的人lǐngdǎo yīgè zǔzhī huò tuántǐ de rén
- 。
Anh ấy là người đứng đầu của đội này.
- 伍名danh từ
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中领导一个组织或集团的人lǐngdǎo yī ge zǔzhī huò jítuan de rén
- 。
Anh ấy là sếp của công ty chúng tôi.
- 陸名danh từ
ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ
解字
GIẢI TỰtrí óc; đầu óc; tư duy
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí óc; đầu óc; tư duy
中人的大脑,思考和判断的器官rén de dà nǎo, sī kǎo hé pàn duàn de qì guān
- 。
Đầu óc anh ấy rất thông minh.
- 貳名danh từ
não; đầu óc
中人体内控制思想和行动的器官réntǐ nèi kòngzhì sīxiǎng hé xíngdòng de qìguān
- 。
Anh ấy rất thông minh.
- 參名danh từ
đầu óc; (bóng) cốt lõi (của vấn đề)
中人的思想和智力;事情的主要部分rén de sīxiǎng hé zhìlì;shìqing de zhǔyào bùfen
- 。
Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.
- 肆名danh từ
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
中领导一个组织或团体的人lǐngdǎo yīgè zǔzhī huò tuántǐ de rén
- 。
Anh ấy là người đứng đầu của đội này.
- 伍名danh từ
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中领导一个组织或集团的人lǐngdǎo yī ge zǔzhī huò jítuan de rén
- 。
Anh ấy là sếp của công ty chúng tôi.
- 陸名danh từ
ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía