大脑
大脑
đại não
não bộ; não
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2439
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
não bộ; não
中头部内控制身体活动和思维的器官tóubuè nèi kòngzhì shēntǐ huódòng hé sīwéi de qìguān
- 。
Con người có một bộ não.
- 貳名danh từ
não bộ; đại não
中身体中最重要的器官,能思考、记忆和控制行动shēntǐ zhōng zuì zhòngyào de qìguān, néng sīkǎo、jìyì hé kòngzhì xíngdòng
Đang tải…
大脑
Phồn thể大腦
đại não
não bộ; não
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2439
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
não bộ; não
中头部内控制身体活动和思维的器官tóubuè nèi kòngzhì shēntǐ huódòng hé sīwéi de qìguān
- 。
Con người có một bộ não.
- 貳名danh từ
não bộ; đại não
中身体中最重要的器官,能思考、记忆和控制行动shēntǐ zhōng zuì zhòngyào de qìguān, néng sīkǎo、jìyì hé kòngzhì xíngdòng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía