Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
脑回路
脑回路
não hồi lộ
cách suy nghĩ; lối tư duy; (khẩu) dây thần kinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách suy nghĩ; lối tư duy; (khẩu) dây thần kinh
- 。
Cách suy nghĩ của anh ấy rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
脑回路
Phồn thể腦回路
não hồi lộ
cách suy nghĩ; lối tư duy; (khẩu) dây thần kinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách suy nghĩ; lối tư duy; (khẩu) dây thần kinh
- 。
Cách suy nghĩ của anh ấy rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày