脑卒中

脑卒中
nǎozhòng
não thốt trúng

sung huyết não; xuất huyết não

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sung huyết não; xuất huyết não

    • Anh ấy bị đột quỵ.

  2. danh từ

    xuất huyết não; sung huyết não

    • Đột quỵ não là một căn bệnh nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.