中风

中风
zhòngfēng
trúng phong

đột quỵ; trúng phong (bị liệt do tai biến mạch máu não)

1 nghĩa#12367
NGHĨA

NGHĨA

  1. đột quỵ; trúng phong (bị liệt do tai biến mạch máu não)

    大脑血管破裂或堵塞导致的严重疾病;身体部分瘫痪dànǎo xuèguǎn pòliè huò dǔsè dǎozhì de yánzhòng jíbìng;shēntǐ bùfen tānhuàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.