- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
vẹo cột sống; chứng cột sống cong vẹo (scoliosis)
vẹo cột sống; chứng cột sống cong vẹo (scoliosis)
Vẹo cột sống là một bệnh cột sống phổ biến.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
vẹo cột sống; chứng cột sống cong vẹo (scoliosis)
vẹo cột sống; chứng cột sống cong vẹo (scoliosis)
Vẹo cột sống là một bệnh cột sống phổ biến.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.